Từ vựng tiếng Pháp chủ đề gia đình
La famille
Học bằng flashcard
Bạn đã ôn xong lượt này.
16 từ trong chủ đề
le giống đực (m.) · la giống cái (f.)
- la famille/fa.mij/ · gia đình
- le père/pɛʁ/ · bố, cha
- la mère/mɛʁ/ · mẹ
- les parents/pa.ʁɑ̃/ · bố mẹ
- le frère/fʁɛʁ/ · anh trai, em trai
- la sœur/sœʁ/ · chị gái, em gái
- le fils/fis/ · con trai
- la fille/fij/ · con gái; cô gái
- l’enfant/ɑ̃.fɑ̃/ · đứa trẻ, con
- le grand-père/ɡʁɑ̃.pɛʁ/ · ông
- la grand-mère/ɡʁɑ̃.mɛʁ/ · bà
- l’oncle/ɔ̃kl/ · chú, bác, cậu
- la tante/tɑ̃t/ · cô, dì, thím
- le cousin/ku.zɛ̃/ · anh/em họ (nam)
- le mari/ma.ʁi/ · chồng
- la femme/fam/ · vợ; phụ nữ
Chưa biết bắt đầu từ đâu?
Kiểm tra trình độ miễn phí