la fille
/fij/ f. · giống cái Danh từ
con gái; cô gái
Trong tiếng Pháp, “con gái; cô gái” là la fille (danh từ giống cái), phát âm /fij/.
Ví dụ
Elle a une fille.
Cô ấy có một con gái.
con gái; cô gái
Trong tiếng Pháp, “con gái; cô gái” là la fille (danh từ giống cái), phát âm /fij/.
Ví dụ
Elle a une fille.
Cô ấy có một con gái.