l’enfant
/ɑ̃.fɑ̃/ m./f. · cả hai giống Danh từ
đứa trẻ, con
Trong tiếng Pháp, “đứa trẻ, con” là l’enfant (danh từ), phát âm /ɑ̃.fɑ̃/.
Ví dụ
Ils ont deux enfants.
Họ có hai con.
đứa trẻ, con
Trong tiếng Pháp, “đứa trẻ, con” là l’enfant (danh từ), phát âm /ɑ̃.fɑ̃/.
Ví dụ
Ils ont deux enfants.
Họ có hai con.