la tante
/tɑ̃t/ f. · giống cái Danh từ
cô, dì, thím
Trong tiếng Pháp, “cô, dì, thím” là la tante (danh từ giống cái), phát âm /tɑ̃t/.
Ví dụ
Ma tante est professeure.
Dì tôi là giáo viên.
cô, dì, thím
Trong tiếng Pháp, “cô, dì, thím” là la tante (danh từ giống cái), phát âm /tɑ̃t/.
Ví dụ
Ma tante est professeure.
Dì tôi là giáo viên.