l’oncle
/ɔ̃kl/ m. · giống đực Danh từ
chú, bác, cậu
Trong tiếng Pháp, “chú, bác, cậu” là l’oncle (danh từ giống đực), phát âm /ɔ̃kl/.
Ví dụ
Mon oncle habite à Paris.
Chú tôi sống ở Paris.
chú, bác, cậu
Trong tiếng Pháp, “chú, bác, cậu” là l’oncle (danh từ giống đực), phát âm /ɔ̃kl/.
Ví dụ
Mon oncle habite à Paris.
Chú tôi sống ở Paris.