le mari
/ma.ʁi/ m. · giống đực Danh từ
chồng
Trong tiếng Pháp, “chồng” là le mari (danh từ giống đực), phát âm /ma.ʁi/.
Ví dụ
Son mari est français.
Chồng cô ấy là người Pháp.
chồng
Trong tiếng Pháp, “chồng” là le mari (danh từ giống đực), phát âm /ma.ʁi/.
Ví dụ
Son mari est français.
Chồng cô ấy là người Pháp.