la grand-mère
/ɡʁɑ̃.mɛʁ/ f. · giống cái Danh từ
bà
Trong tiếng Pháp, “bà” là la grand-mère (danh từ giống cái), phát âm /ɡʁɑ̃.mɛʁ/.
Ví dụ
Ma grand-mère fait de bons gâteaux.
Bà tôi làm bánh rất ngon.
bà
Trong tiếng Pháp, “bà” là la grand-mère (danh từ giống cái), phát âm /ɡʁɑ̃.mɛʁ/.
Ví dụ
Ma grand-mère fait de bons gâteaux.
Bà tôi làm bánh rất ngon.