le père
/pɛʁ/ m. · giống đực Danh từ
bố, cha
Trong tiếng Pháp, “bố, cha” là le père (danh từ giống đực), phát âm /pɛʁ/.
Ví dụ
Mon père est médecin.
Bố tôi là bác sĩ.
bố, cha
Trong tiếng Pháp, “bố, cha” là le père (danh từ giống đực), phát âm /pɛʁ/.
Ví dụ
Mon père est médecin.
Bố tôi là bác sĩ.