le grand-père
/ɡʁɑ̃.pɛʁ/ m. · giống đực Danh từ
ông
Trong tiếng Pháp, “ông” là le grand-père (danh từ giống đực), phát âm /ɡʁɑ̃.pɛʁ/.
Ví dụ
Mon grand-père a quatre-vingts ans.
Ông tôi 80 tuổi.
ông
Trong tiếng Pháp, “ông” là le grand-père (danh từ giống đực), phát âm /ɡʁɑ̃.pɛʁ/.
Ví dụ
Mon grand-père a quatre-vingts ans.
Ông tôi 80 tuổi.