Học tiếng Pháp online

la sœur

/sœʁ/ f. · giống cái Danh từ

chị gái, em gái

Trong tiếng Pháp, “chị gái, em gái” là la sœur (danh từ giống cái), phát âm /sœʁ/.

Ví dụ

Ma sœur a vingt ans.

Chị tôi 20 tuổi.

Học cả chủ đề gia đình