la mère
/mɛʁ/ f. · giống cái Danh từ
mẹ
Trong tiếng Pháp, “mẹ” là la mère (danh từ giống cái), phát âm /mɛʁ/.
Ví dụ
Ma mère aime cuisiner.
Mẹ tôi thích nấu ăn.
mẹ
Trong tiếng Pháp, “mẹ” là la mère (danh từ giống cái), phát âm /mɛʁ/.
Ví dụ
Ma mère aime cuisiner.
Mẹ tôi thích nấu ăn.