la famille
/fa.mij/ f. · giống cái Danh từ
gia đình
Trong tiếng Pháp, “gia đình” là la famille (danh từ giống cái), phát âm /fa.mij/.
Ví dụ
Ma famille habite à Hanoï.
Gia đình tôi sống ở Hà Nội.
gia đình
Trong tiếng Pháp, “gia đình” là la famille (danh từ giống cái), phát âm /fa.mij/.
Ví dụ
Ma famille habite à Hanoï.
Gia đình tôi sống ở Hà Nội.