le ventre
/vɑ̃tʁ/ m. · giống đực Danh từ
cái bụng
Trong tiếng Pháp, “cái bụng” là le ventre (danh từ giống đực), phát âm /vɑ̃tʁ/.
Ví dụ
J’ai mal au ventre.
Tôi bị đau bụng.
cái bụng
Trong tiếng Pháp, “cái bụng” là le ventre (danh từ giống đực), phát âm /vɑ̃tʁ/.
Ví dụ
J’ai mal au ventre.
Tôi bị đau bụng.