Học tiếng Pháp online

l’oreille

/ɔ.ʁɛj/ f. · giống cái Danh từ

cái tai

Trong tiếng Pháp, “cái tai” là l’oreille (danh từ giống cái), phát âm /ɔ.ʁɛj/.

Ví dụ

J’ai mal à l’oreille.

Tôi bị đau tai.

Học cả chủ đề cơ thể