l’œil
/œj/ m. · giống đực Danh từ
con mắt
Trong tiếng Pháp, “con mắt” là l’œil (danh từ giống đực), phát âm /œj/.
Ví dụ
Il a les yeux bleus.
Anh ấy có mắt xanh.
Bạn có biết?
Số nhiều bất quy tắc: les yeux /le.zjø/.
con mắt
Trong tiếng Pháp, “con mắt” là l’œil (danh từ giống đực), phát âm /œj/.
Ví dụ
Il a les yeux bleus.
Anh ấy có mắt xanh.
Bạn có biết?
Số nhiều bất quy tắc: les yeux /le.zjø/.