le bras
/bʁa/ m. · giống đực Danh từ
cánh tay
Trong tiếng Pháp, “cánh tay” là le bras (danh từ giống đực), phát âm /bʁa/.
Ví dụ
Il s’est cassé le bras.
Anh ấy bị gãy tay.
cánh tay
Trong tiếng Pháp, “cánh tay” là le bras (danh từ giống đực), phát âm /bʁa/.
Ví dụ
Il s’est cassé le bras.
Anh ấy bị gãy tay.