le nez
/ne/ m. · giống đực Danh từ
cái mũi
Trong tiếng Pháp, “cái mũi” là le nez (danh từ giống đực), phát âm /ne/.
Ví dụ
J’ai le nez qui coule.
Tôi bị sổ mũi.
cái mũi
Trong tiếng Pháp, “cái mũi” là le nez (danh từ giống đực), phát âm /ne/.
Ví dụ
J’ai le nez qui coule.
Tôi bị sổ mũi.