la tête
/tɛt/ f. · giống cái Danh từ
cái đầu
Trong tiếng Pháp, “cái đầu” là la tête (danh từ giống cái), phát âm /tɛt/.
Ví dụ
J’ai mal à la tête.
Tôi bị đau đầu.
Bạn có biết?
Đau ở đâu: avoir mal à + bộ phận cơ thể.
cái đầu
Trong tiếng Pháp, “cái đầu” là la tête (danh từ giống cái), phát âm /tɛt/.
Ví dụ
J’ai mal à la tête.
Tôi bị đau đầu.
Bạn có biết?
Đau ở đâu: avoir mal à + bộ phận cơ thể.