la main
/mɛ̃/ f. · giống cái Danh từ
bàn tay
Trong tiếng Pháp, “bàn tay” là la main (danh từ giống cái), phát âm /mɛ̃/.
Ví dụ
Lève la main.
Giơ tay lên.
Bạn có biết?
Đuôi -ain nhưng là giống cái: la main.
bàn tay
Trong tiếng Pháp, “bàn tay” là la main (danh từ giống cái), phát âm /mɛ̃/.
Ví dụ
Lève la main.
Giơ tay lên.
Bạn có biết?
Đuôi -ain nhưng là giống cái: la main.