la jambe
/ʒɑ̃b/ f. · giống cái Danh từ
cẳng chân
Trong tiếng Pháp, “cẳng chân” là la jambe (danh từ giống cái), phát âm /ʒɑ̃b/.
Ví dụ
J’ai mal aux jambes.
Tôi bị đau chân.
cẳng chân
Trong tiếng Pháp, “cẳng chân” là la jambe (danh từ giống cái), phát âm /ʒɑ̃b/.
Ví dụ
J’ai mal aux jambes.
Tôi bị đau chân.