le pied
/pje/ m. · giống đực Danh từ
bàn chân
Trong tiếng Pháp, “bàn chân” là le pied (danh từ giống đực), phát âm /pje/.
Ví dụ
Je vais à l’école à pied.
Tôi đi bộ đến trường.
Bạn có biết?
à pied = đi bộ.
bàn chân
Trong tiếng Pháp, “bàn chân” là le pied (danh từ giống đực), phát âm /pje/.
Ví dụ
Je vais à l’école à pied.
Tôi đi bộ đến trường.
Bạn có biết?
à pied = đi bộ.