le dos
/do/ m. · giống đực Danh từ
cái lưng
Trong tiếng Pháp, “cái lưng” là le dos (danh từ giống đực), phát âm /do/.
Ví dụ
J’ai mal au dos.
Tôi bị đau lưng.
cái lưng
Trong tiếng Pháp, “cái lưng” là le dos (danh từ giống đực), phát âm /do/.
Ví dụ
J’ai mal au dos.
Tôi bị đau lưng.