la dent
/dɑ̃/ f. · giống cái Danh từ
cái răng
Trong tiếng Pháp, “cái răng” là la dent (danh từ giống cái), phát âm /dɑ̃/.
Ví dụ
Je me brosse les dents.
Tôi đánh răng.
cái răng
Trong tiếng Pháp, “cái răng” là la dent (danh từ giống cái), phát âm /dɑ̃/.
Ví dụ
Je me brosse les dents.
Tôi đánh răng.