le cœur
/kœʁ/ m. · giống đực Danh từ
trái tim
Trong tiếng Pháp, “trái tim” là le cœur (danh từ giống đực), phát âm /kœʁ/.
Ví dụ
Mon cœur bat vite.
Tim tôi đập nhanh.
Bạn có biết?
apprendre par cœur = học thuộc lòng.
trái tim
Trong tiếng Pháp, “trái tim” là le cœur (danh từ giống đực), phát âm /kœʁ/.
Ví dụ
Mon cœur bat vite.
Tim tôi đập nhanh.
Bạn có biết?
apprendre par cœur = học thuộc lòng.