la table
/tabl/ f. · giống cái Danh từ
cái bàn
Trong tiếng Pháp, “cái bàn” là la table (danh từ giống cái), phát âm /tabl/.
Ví dụ
Le livre est sur la table.
Quyển sách ở trên bàn.
cái bàn
Trong tiếng Pháp, “cái bàn” là la table (danh từ giống cái), phát âm /tabl/.
Ví dụ
Le livre est sur la table.
Quyển sách ở trên bàn.