la porte
/pɔʁt/ f. · giống cái Danh từ
cửa ra vào
Trong tiếng Pháp, “cửa ra vào” là la porte (danh từ giống cái), phát âm /pɔʁt/.
Ví dụ
Ferme la porte, s’il te plaît.
Đóng cửa giúp mình nhé.
cửa ra vào
Trong tiếng Pháp, “cửa ra vào” là la porte (danh từ giống cái), phát âm /pɔʁt/.
Ví dụ
Ferme la porte, s’il te plaît.
Đóng cửa giúp mình nhé.