l’appartement
/a.paʁ.tə.mɑ̃/ m. · giống đực Danh từ
căn hộ
Trong tiếng Pháp, “căn hộ” là l’appartement (danh từ giống đực), phát âm /a.paʁ.tə.mɑ̃/.
Ví dụ
J’habite dans un appartement.
Tôi sống trong một căn hộ.
căn hộ
Trong tiếng Pháp, “căn hộ” là l’appartement (danh từ giống đực), phát âm /a.paʁ.tə.mɑ̃/.
Ví dụ
J’habite dans un appartement.
Tôi sống trong một căn hộ.