le salon
/sa.lɔ̃/ m. · giống đực Danh từ
phòng khách
Trong tiếng Pháp, “phòng khách” là le salon (danh từ giống đực), phát âm /sa.lɔ̃/.
Ví dụ
Nous regardons la télé dans le salon.
Chúng tôi xem TV ở phòng khách.
phòng khách
Trong tiếng Pháp, “phòng khách” là le salon (danh từ giống đực), phát âm /sa.lɔ̃/.
Ví dụ
Nous regardons la télé dans le salon.
Chúng tôi xem TV ở phòng khách.