la chambre
/ʃɑ̃bʁ/ f. · giống cái Danh từ
phòng ngủ
Trong tiếng Pháp, “phòng ngủ” là la chambre (danh từ giống cái), phát âm /ʃɑ̃bʁ/.
Ví dụ
Ma chambre est grande.
Phòng ngủ của tôi rộng.
phòng ngủ
Trong tiếng Pháp, “phòng ngủ” là la chambre (danh từ giống cái), phát âm /ʃɑ̃bʁ/.
Ví dụ
Ma chambre est grande.
Phòng ngủ của tôi rộng.