la salle de bains
/sal də bɛ̃/ f. · giống cái Danh từ
phòng tắm
Trong tiếng Pháp, “phòng tắm” là la salle de bains (danh từ giống cái), phát âm /sal də bɛ̃/.
Ví dụ
La salle de bains est à droite.
Phòng tắm ở bên phải.
phòng tắm
Trong tiếng Pháp, “phòng tắm” là la salle de bains (danh từ giống cái), phát âm /sal də bɛ̃/.
Ví dụ
La salle de bains est à droite.
Phòng tắm ở bên phải.