la cuisine
/kɥi.zin/ f. · giống cái Danh từ
nhà bếp; món ăn
Trong tiếng Pháp, “nhà bếp; món ăn” là la cuisine (danh từ giống cái), phát âm /kɥi.zin/.
Ví dụ
Maman est dans la cuisine.
Mẹ đang ở trong bếp.
nhà bếp; món ăn
Trong tiếng Pháp, “nhà bếp; món ăn” là la cuisine (danh từ giống cái), phát âm /kɥi.zin/.
Ví dụ
Maman est dans la cuisine.
Mẹ đang ở trong bếp.