la fenêtre
/fə.nɛtʁ/ f. · giống cái Danh từ
cửa sổ
Trong tiếng Pháp, “cửa sổ” là la fenêtre (danh từ giống cái), phát âm /fə.nɛtʁ/.
Ví dụ
J’ouvre la fenêtre.
Tôi mở cửa sổ.
cửa sổ
Trong tiếng Pháp, “cửa sổ” là la fenêtre (danh từ giống cái), phát âm /fə.nɛtʁ/.
Ví dụ
J’ouvre la fenêtre.
Tôi mở cửa sổ.