le lit
/li/ m. · giống đực Danh từ
cái giường
Trong tiếng Pháp, “cái giường” là le lit (danh từ giống đực), phát âm /li/.
Ví dụ
Le chat dort sur le lit.
Con mèo ngủ trên giường.
cái giường
Trong tiếng Pháp, “cái giường” là le lit (danh từ giống đực), phát âm /li/.
Ví dụ
Le chat dort sur le lit.
Con mèo ngủ trên giường.