la lampe
/lɑ̃p/ f. · giống cái Danh từ
cái đèn
Trong tiếng Pháp, “cái đèn” là la lampe (danh từ giống cái), phát âm /lɑ̃p/.
Ví dụ
Allume la lampe, s’il te plaît.
Bật đèn giúp mình.
cái đèn
Trong tiếng Pháp, “cái đèn” là la lampe (danh từ giống cái), phát âm /lɑ̃p/.
Ví dụ
Allume la lampe, s’il te plaît.
Bật đèn giúp mình.