le jardin
/ʒaʁ.dɛ̃/ m. · giống đực Danh từ
khu vườn
Trong tiếng Pháp, “khu vườn” là le jardin (danh từ giống đực), phát âm /ʒaʁ.dɛ̃/.
Ví dụ
Les enfants jouent dans le jardin.
Bọn trẻ chơi trong vườn.
khu vườn
Trong tiếng Pháp, “khu vườn” là le jardin (danh từ giống đực), phát âm /ʒaʁ.dɛ̃/.
Ví dụ
Les enfants jouent dans le jardin.
Bọn trẻ chơi trong vườn.