Học tiếng Pháp online

l’étage

/e.taʒ/ m. · giống đực Danh từ

tầng lầu

Trong tiếng Pháp, “tầng lầu” là l’étage (danh từ giống đực), phát âm /e.taʒ/.

Ví dụ

J’habite au troisième étage.

Tôi sống ở tầng ba (tức tầng 4 theo cách đếm của Việt Nam).

Bạn có biết?

Tầng trệt là “rez-de-chaussée”; premier étage là tầng ngay trên tầng trệt.

Học cả chủ đề nhà cửa