la chaise
/ʃɛz/ f. · giống cái Danh từ
cái ghế
Trong tiếng Pháp, “cái ghế” là la chaise (danh từ giống cái), phát âm /ʃɛz/.
Ví dụ
Il y a quatre chaises.
Có bốn cái ghế.
cái ghế
Trong tiếng Pháp, “cái ghế” là la chaise (danh từ giống cái), phát âm /ʃɛz/.
Ví dụ
Il y a quatre chaises.
Có bốn cái ghế.