le canapé
/ka.na.pe/ m. · giống đực Danh từ
ghế sô-pha
Trong tiếng Pháp, “ghế sô-pha” là le canapé (danh từ giống đực), phát âm /ka.na.pe/.
Ví dụ
Le canapé est confortable.
Ghế sô-pha rất êm.
ghế sô-pha
Trong tiếng Pháp, “ghế sô-pha” là le canapé (danh từ giống đực), phát âm /ka.na.pe/.
Ví dụ
Le canapé est confortable.
Ghế sô-pha rất êm.