le vêtement
/vɛt.mɑ̃/ m. · giống đực Danh từ
quần áo
Trong tiếng Pháp, “quần áo” là le vêtement (danh từ giống đực), phát âm /vɛt.mɑ̃/.
Ví dụ
J’achète des vêtements.
Tôi mua quần áo.
Bạn có biết?
Thường dùng số nhiều: les vêtements.