la robe
/ʁɔb/ f. · giống cái Danh từ
váy liền
Trong tiếng Pháp, “váy liền” là la robe (danh từ giống cái), phát âm /ʁɔb/.
Ví dụ
Elle a une jolie robe.
Cô ấy có chiếc váy đẹp.
váy liền
Trong tiếng Pháp, “váy liền” là la robe (danh từ giống cái), phát âm /ʁɔb/.
Ví dụ
Elle a une jolie robe.
Cô ấy có chiếc váy đẹp.