le pull
/pyl/ m. · giống đực Danh từ
áo len
Trong tiếng Pháp, “áo len” là le pull (danh từ giống đực), phát âm /pyl/.
Ví dụ
J’ai un pull rouge.
Tôi có một áo len đỏ.
áo len
Trong tiếng Pháp, “áo len” là le pull (danh từ giống đực), phát âm /pyl/.
Ví dụ
J’ai un pull rouge.
Tôi có một áo len đỏ.