Học tiếng Pháp online

le manteau

/mɑ̃.to/ m. · giống đực Danh từ

áo khoác dài

Trong tiếng Pháp, “áo khoác dài” là le manteau (danh từ giống đực), phát âm /mɑ̃.to/.

Ví dụ

Mets ton manteau, il fait froid.

Mặc áo khoác vào, trời lạnh đấy.

Bạn có biết?

Từ “măng tô” trong tiếng Việt bắt nguồn từ manteau.

Học cả chủ đề quần áo