la chaussure
/ʃo.syʁ/ f. · giống cái Danh từ
giày
Trong tiếng Pháp, “giày” là la chaussure (danh từ giống cái), phát âm /ʃo.syʁ/.
Ví dụ
Mes chaussures sont neuves.
Giày của tôi còn mới.
giày
Trong tiếng Pháp, “giày” là la chaussure (danh từ giống cái), phát âm /ʃo.syʁ/.
Ví dụ
Mes chaussures sont neuves.
Giày của tôi còn mới.