Học tiếng Pháp online

le chapeau

/ʃa.po/ m. · giống đực Danh từ

cái mũ

Trong tiếng Pháp, “cái mũ” là le chapeau (danh từ giống đực), phát âm /ʃa.po/.

Ví dụ

Il porte un chapeau.

Anh ấy đội mũ.

Học cả chủ đề quần áo