le t-shirt
/ti.ʃœʁt/ m. · giống đực Danh từ
áo phông
Trong tiếng Pháp, “áo phông” là le t-shirt (danh từ giống đực), phát âm /ti.ʃœʁt/.
Ví dụ
Je porte un t-shirt en été.
Mùa hè tôi mặc áo phông.
áo phông
Trong tiếng Pháp, “áo phông” là le t-shirt (danh từ giống đực), phát âm /ti.ʃœʁt/.
Ví dụ
Je porte un t-shirt en été.
Mùa hè tôi mặc áo phông.