le sac
/sak/ m. · giống đực Danh từ
cái túi
Trong tiếng Pháp, “cái túi” là le sac (danh từ giống đực), phát âm /sak/.
Ví dụ
Mon sac est dans la voiture.
Túi của tôi ở trong xe.
cái túi
Trong tiếng Pháp, “cái túi” là le sac (danh từ giống đực), phát âm /sak/.
Ví dụ
Mon sac est dans la voiture.
Túi của tôi ở trong xe.