les lunettes
/ly.nɛt/ pl. · số nhiều Danh từ
kính mắt
Trong tiếng Pháp, “kính mắt” là les lunettes (danh từ), phát âm /ly.nɛt/.
Ví dụ
Je cherche mes lunettes.
Tôi đang tìm kính.
Bạn có biết?
Luôn dùng số nhiều, giống cái: les lunettes.