l’examen
/ɛɡ.za.mɛ̃/ m. · giống đực Danh từ
kỳ thi
Trong tiếng Pháp, “kỳ thi” là l’examen (danh từ giống đực), phát âm /ɛɡ.za.mɛ̃/.
Ví dụ
J’ai un examen demain.
Mai tôi có bài thi.
kỳ thi
Trong tiếng Pháp, “kỳ thi” là l’examen (danh từ giống đực), phát âm /ɛɡ.za.mɛ̃/.
Ví dụ
J’ai un examen demain.
Mai tôi có bài thi.