l’école
/e.kɔl/ f. · giống cái Danh từ
trường học
Trong tiếng Pháp, “trường học” là l’école (danh từ giống cái), phát âm /e.kɔl/.
Ví dụ
Les enfants vont à l’école.
Bọn trẻ đi học.
trường học
Trong tiếng Pháp, “trường học” là l’école (danh từ giống cái), phát âm /e.kɔl/.
Ví dụ
Les enfants vont à l’école.
Bọn trẻ đi học.