la classe
/klas/ f. · giống cái Danh từ
lớp học
Trong tiếng Pháp, “lớp học” là la classe (danh từ giống cái), phát âm /klas/.
Ví dụ
Il y a vingt élèves dans la classe.
Lớp có hai mươi học sinh.
lớp học
Trong tiếng Pháp, “lớp học” là la classe (danh từ giống cái), phát âm /klas/.
Ví dụ
Il y a vingt élèves dans la classe.
Lớp có hai mươi học sinh.